[Tổng hợp] +200 tên tiếng Anh mang lại tài lộc 2023

Trong thời đại hội nhập, việc mang cả tên tiếng Việt lẫn tiếng Anh đã ko còn quá xa lạ. Bạn cần tìm một dòng tên tiếng Anh ý nghĩa cho con? Hay tên nước ngoài để xưng hô ở nơi làm việc? Bài viết này sẽ gợi ý cho bạn những dòng tên tiếng Anh hay mang lại tài lộc bình yên.

Cấu trúc tên tiếng Anh

Cũng như tiếng Việt, tên tiếng Anh cũng mang ba phần. Bao gồm: tên (First name), tên đệm (Middle name) và họ (Family name). Tuy nhiên, phần tên sẽ đứng trước phần tên đệm và họ trong tiếng Anh. Những cấu trúc tên thường thấy là First name – Middle name – Family name hoặc First name – Family name – Middle name.

Cấu trúc tên tiếng Anh

Ví dụ cho dễ hình dung nhé.

Tên (First name): Christopher

Tên đệm (Middle name): Robert

Họ (Family name): Evans

Tên đầy đủ: Christopher Robert Evans

Vậy nếu bạn muốn tiêu dùng tên tiếng Anh với họ tiếng Việt thì tên tiếng Anh của bạn là gì? Dễ thôi mà. Nếu tên tiếng Anh của bạn là Elvis, họ tiếng Việt là Trịnh, vậy đầy đủ tên nước ngoài của bạn là Elvis Trịnh.

50+ tên tiếng Anh đẹp mang lại may mắn 

Tên tiếng Anh mang lại may mắn

Những dòng tên trên sẽ giúp bạn cầu tài lộc
  1. Felix: Mang ý nghĩa hạnh phúc, điều may mắn. Người mang dòng tên này thường sẽ gặp được nhiều vận may trong cuộc sống.
  2. Felicia: Tương tự Felicia.
  3. Iris: Tên một loài hoa. Còn mang ý nghĩa cầu vồng rực sáng.
  4. Itzel: Cùng nghĩa với Iris.
  5. Asher: Người may mắn. Kẻ nắm giữ vận may.
  6. Evangeline: Người được thần may mắn phù hộ.
  7. Clover: Cỏ bốn lá. Chỉ sự may mắn hiếm mang.
  8. Bennett: Người được thần linh phù hộ.
  9. Beatrix: Người con gái mang may mắn tới cho đời.
  10. Felicity: Hạnh phúc, vận may.
  11. Felice: Felicity nhưng nữ tính hơn.
  12. Jade: Viên ngọc quý.
  13. Giada: Đồng nghĩa với Jade.
  14. Ace: Người giỏi giang, đứng đầu.
  15. Winifred: Người mang lại hòa bình.
  16. Octavia: Với nguồn gốc từ số 8, con số may mắn của người Latin.
  17. Edmund: Người bảo vệ vận may.
  18. Benedict: Thần linh phù hộ.
  19. Boone: May mắn nhỏ bé.
  20. Bunny: Chú thỏ may mắn.
  21. Arley: Mang nghĩa như Bunny.
  22. Seven: Người thông minh, dễ đạt được mọi thứ trong cuộc sống.
  23. Septimus: Tương tự Seven.
  24. Penny: Đồng xu may mắn.
  25. Gwyneth: Cô gái hạnh phúc, may mắn.
  26. Fisher: Ông lão đánh cá. Trong truyền thuyết, người đánh cá này luôn được thần Biển phù hộ.
  27. Chance: Thời cơ
  28. Arianwen: Màu trắng của sự may mắn.
  29. Cricket: Dế Mèn, biểu tượng của vận may ở nước ngoài.
  30. Branwen: Con quạ mang tới may mắn

Những dòng tên tiếng Anh mang lại vận may

  1. Faust: Người nắm giữ toàn bộ vận may
  2. Onni: Hạnh phúc ngập tràn.
  3. Rainbow: Cầu vồng kỳ vọng.
  4. Hannibal: Vị thần của may mắn và sự phì nhiêu của tự nhiên.
  5. Delyth: Cô gái xinh đẹp và may mắn.
  6. Lucky: May mắn.
  7. Bonaventure: Tương tự như Lucky
  8. Gadiel: Chúa luôn phù hộ.
  9. Faustina: Người may mắn.
  10. Barack: Tia chớp.
  11. Takeo: Mạnh mẽ như tre.
  12. Kismet: Vận mệnh.
  13. Madoc: Người thừa kế 
  14. Lakshmi: Điềm báo may mắn
  15. Faith: Niềm tin
  16. Shreya: Kỳ vọng
  17. Beata: Được thần linh phù hộ
  18. Megumi: Gốc tiếng Nhật. chỉ sự may mắn. 
  19. Zada: Bà chủ giàu mang
  20. Macario: Thần linh chở che

Tên tiếng Anh ý nghĩa về sự bình yên 

Những dòng tên tiếng Anh phổ biến cầu an yên

Chiếc tên mang ý nghĩa “tính lặng như nước”
  1. Alanna: Một dòng tên Gaelic mang tức là thảnh thơi.
  2. Amity: Tên tiếng Anh đẹp – tức là sự hòa hợp và tình bạn.
  3. Clementine hoặc: Một dòng tên cổ điển mang tức là nhân từ và ôn hòa.
  4. Clemency: tương tự Clementine
  5. Evania: Tức thị hòa bình, nguyên gốc là tiếng Hy Lạp, nhưng cũng phổ biến ở Tây Ban Nha.
  6. Fen: Một dòng tên nước ngoài ngắn gọn từ tiếng Anh và tiếng Hà Lan cổ. Tức thị bình yên.
  7. Freda, Frida hoặc Frieda: Tên tiếng Đức và Scandinavia, mang tức là hòa bình. 
  8. Frederica hoặc Frederique: Người thống trị hòa bình.
  9. Frederick: Tương tự như Federica nhưng thường được đặt cho bé trai.
  10. Harmony: Với hai nghĩa, hòa bình và âm nhạc.
  11. Irene: Bắt nguồn từ dòng tên Eirene. Ở Hy Lạp cổ đại, Eirene là nữ thần hòa bình.
  12. Irina: Giống Irene nhưng mềm mại hơn. 
  13. Mira: Một dòng tên phổ biến ở nhiều quốc gia, nhưng bắt nguồn từ Đông Âu. Mira mang tức là đại dương yên ả.
  14. Lana: Ở Hawaii, dòng tên này mang tức là tĩnh lặng như mặt nước. Ở Hy Lạp, nó mang tức là ánh sáng chiếu rọi.

Tên nước ngoài mang ý nghĩa cầu hòa bình

  1. Olive: Dâng một nhánh ô liu là một cử chỉ cầu hòa bình cổ điển.
  2. Olivia: Một biến thể của tên Olive. Là một trong những dòng tên phổ biến nhất ở Hoa Kỳ và Vương quốc Anh ngay hiện nay.
  3. Paccia: Yên bình, yên tĩnh.
  4. Paloma: Với tức là chim tình nhân câu.
  5. Rena: Một dạng rút gọn của Irene mang tương đối hướng hiện đại. Cũng mang thể mang tức là nhạc điệu vui tươi, tùy thuộc vào tiếng nói.
  6. Salome: Nguyên gốc là tiếng Do Thái, chỉ sự hòa bình, an yên.
  7. Serena: Một dòng tên bắt nguồn từ serene. Serene là sự bình yên.
  8. Shanti: Chiếc tên tiếng Anh này mang tức là yên bình và yên tĩnh.
  9. Shiloh: Tức thị yên tĩnh, thích hợp cho cả bé trai và bé gái.
  10. Winifred: Từ tiếng Wales, tên này mang tức là người hòa bình ban phước.
  11. Xola: Với tức là hòa bình, yên lành.
  12. Zuma: Zuma bắt nguồn từ Zulema, một dòng tên trong tiếng Ả Rập mang tức là hòa bình.
  13. Kazuha: Nhạc điệu bình yên. Bắt nguồn từ tiếng Nhật.
  14. Kazu: Phiên bản ngắn gọn của Kazuha.
  15. Colvyr: Biểu tượng của sự yên bình.
  16. Galen: Tĩnh tâm, an ổn. Thích hợp đặt cho bé trai.

Tên nước ngoài mang ý nghĩa bình yên

  1. Giotto: Bản cam kết hòa bình.
  2. Heddwyn: Hòa bình và công bằng.
  3. Humphrey: Chiến binh hòa bình.
  4. Imhotep: Người tới từ bình yên.
  5. Ireneaus: Giống như Irene, nhưng tiêu dùng để đặt cho bé trai.
  6. Jeff: Thần Hòa bình, bình yên.
  7. Jonah: Thiên sứ bình an.
  8. Kazuk: Kỳ vọng hòa bình.
  9. Kynaston: Cung điện yên bình
  10. Luam: Tĩnh tâm, lãnh đạm
  11. Manfred – Tên tiếng Đức này mang tức là người con trai của Thần hòa bình.
  12. Tully: Tên cho con gái, chỉ sự yên tĩnh.
  13. Xola: Người thầm lặng, sống an yên ko tranh đấu.
  14. Sheehan: Người kiến tạo hòa bình
  15. Solomon: Sự bình yên
  16. Zalam: Giống Solomon
  17. Stellan: Ánh sáng lóng lánh, ban phát bình an
  18. Stella: Giống Stellan nhưng dành cho con gái
  19. Wilfred: Chỉ những điều bình yên trong cuộc sống
  20. Paxton: Thành phường yên bình.

Tên tiếng Anh cho game mang nghĩa tài lộc

Những dòng tên tiếng Anh hay mang ý nghĩa tài lộc (phần 1)

1. Banks: Nhà băng, kho tiền

2. Benjamin: Người đàn ông giàu mang

3. Bentley: Tên một loại xe tương đối sang trọng

4. Bill: Hóa đơn, ý chỉ người tiêu xài thoải mái

5. Bob: Tiếng lóng chỉ tiền nong.

6. Bond: Chỉ những nhà đầu tư giàu mang

7. Buck: Đồng tiền

8. Cash: Tiền mặt. Tên tiếng Anh trong game này sẽ giúp bạn nhanh phát tài hơn.

9. Copper: Kim loại quý

10. Diamond: Xoàn

11. Dolly: Phát âm giống như Đô-la

12. Emerald: Đá thạch anh xanh, quý giá.

13. Fausto: Giàu mang, phong thái quý tộc.

14. Felicity: May mắn

15. Fortune: Vận may

16. Franc: Đồng tiền

17. Gem: Đá quý, bảo vật

18. Goldie: Cục vàng yêu dấu

19. Grand: Giống như Dolly nhưng sang trọng hơn

20. Green: Màu xanh lá – màu của tiền và sự giàu mang.

21. Hamilton: Những người giàu thường tên Hamilton

22. Ira: Nhiều người nổi tiếng giàu mang cũng tên là Ira

23. Jackson: Một dòng tên phổ biến cho những bé trai, với nhiều người giàu cũng mang cùng tên

24. Jewel: Trang sức quý giá

25. Lev: Đồng xu may mắn

Những dòng tên tiếng Anh mang ý nghĩa tài lộc (phần 2)

Đặt tên tiếng Anh mang ý nghĩa may mắn cho con

26. Lira: Một cách gọi hay hơn của tiền

27. Lucky: Sự may mắn

28. Mark: Cột mốc, điểm phát tài

29. Midas: Bắt nguồn sự tích ông vua với bàn tay vàng

30. Millie: Cô bé sống trong nhung lụa

31. Nickel: Quý công tử

32. Pays: Chàng trai giàu mang

33. Pearl: Viên ngọc quý

34. Penny: Tiểu thư, công chúa

35. Phoenix: Phượng hoàng, vương giả

36. Prosper: Phú quý

37. Rand: Người sang giàu

38. Rock: Giống như tên của siêu sao The Rock.

39. Rich: Người giàu mang

40. Ruby: Loại đá quý màu đỏ.

41. Ryo: Tức thị vàng trong tiếng Nhật

42. Silver: Bạc, trang sức quý.

43. Sol: Chỉ tiền nong.

44. Stash: Tiền nong và sự giàu mang

45. Sterling: Bạc, lóng lánh

46. Tenner: Kho báu vàng

47. Treasure: Châu báu

48. Tuppence: Vàng bạc đá quý

49. Win: Thắng lợi

50. Yen: Đồng xu may mắn

Tên nước ngoài hay mang nghĩa vui vẻ 

Những dòng tên bằng tiếng Anh giúp trẻ luôn vui tươi

  1. Asher: Với tức là may mắn, hạnh phúc.
  2. Cayo: Bắt nguồn từ tiếng Tây Ban Nha, tức là niềm vui
  3. Fane: Một người mang tính cách vui vẻ.
  4. Felix: Hạnh phúc, may mắn.
  5. Gale: Tức thị vui vẻ hoặc hạnh phúc.
  6. Hani: Thoả mãn.
  7. Isaac: Tên trong Kinh thánh, mang tức là tiếng cười.
  8. Zorion: Với nguồn gốc từ tiếng Basque và mang tức là vui mừng.
  9. Eddie: Từ tên tiếng Anh cổ Edward, mang tức là giàu mang hoặc hạnh phúc.
  10. Peli: Xuất phát từ tiếng Mỹ Latinh mang tức là hạnh phúc.
  11. Naim: Từ tiếng Phi mang tức là vui vẻ.
  12. Denton: Với nguồn gốc từ tiếng Anh và mang tức là ngôi nhà hạnh phúc.
  13. Blythe: Trong tiếng Anh mang tức là hạnh phúc, vui vẻ.
  14. Teddy: Bắt nguồn từ Theodore mang tức là món quà từ thần thánh.
  15. Oysten: Với nguồn gốc từ Na Uy và mang tức là điều hạnh phúc.
  16. Oron: Một dòng tên thân thiện, tức là sự vui mừng
  17. Farrah: Trong tiếng Ả Rập mang tức là hạnh phúc.
  18. Alisa: Với nguồn gốc từ tiếng Do Thái và mang tức là hạnh phúc to lao.
  19. Allegra: Tức thị vui vẻ.
  20. Halona: Với nguồn gốc từ người Mỹ bản địa, tức là may mắn, hạnh phúc.
  21. Naomi: Với tức là dễ chịu trong tiếng Do Thái.
  22. Nara: Hạnh phúc.
  23. Ada: Với nguồn gốc từ tiếng Đức và mang tức là cao quý, hạnh phúc.
  24. Bliss: Trong tiếng Anh mang tức là vui sướng, hạnh phúc.
  25. Edie: Bắt nguồn từ tên tiếng Anh Edith mang tức là hạnh phúc.

Tên hay trong tiếng Anh mang ý nghĩa cho trẻ hạnh phúc

  1. Joy: Với tức là vui sướng hoặc hạnh phúc tuyệt vời.
  2. Rafa: Người đàn ông mang nhiều niềm vui
  3. Aida: Sự vui mừng, sung sướng
  4. Felicia: Bắt nguồn từ từ mang tức là hạnh phúc trong tiếng Pháp.
  5. Felise: Nguồn gốc Mỹ Latinh mang tức là nữ thần của sự hạnh phúc.
  6. Una: Từ nguồn gốc Đan Mạch tức là hạnh phúc.
  7. Felicity: May mắn, hạnh phúc.
  8. Ilaria: Tiếng Ý mang tức là vui vẻ, hạnh phúc.
  9. Leta: Với tức là niềm vui to to trong tiếng Latinh.
  10. Beatrice: Nguồn gốc tiếng Latinh mang tức là cô gái mang lại niềm vui.
  11. Alan: Chàng trai vui vẻ
  12. Blythe: Nữ thần của niềm vui
  13. Caius: Sự vui mừng
  14. Gauis: Hoan hỉ, vui mừng
  15. Isaac: Tiếng cười
  16. Ike: Người mang lại nụ cười
  17. Jay: Chàng trai quý giá
  18. Jesse: Món quà từ Chúa
  19. Jude: Lời khen ngợi hoặc cảm ơn
  20. Luke: Người mang ánh sáng
  21. Sunny: Tươi sáng, nhẹ nhõm, vui vẻ
  22. Tate: Tươi mới
  23. Vito: Cuộc sống
  24. Xavier: Tươi sáng hoặc lộng lẫy
  25. Bright: Nhấp nhánh, tươi vui

Tổng kết

Kỳ vọng bạn mang thể chọn được tên nước ngoài cho mình từ những tên tiếng Anh hay ho trên đây. Theo dõi Phụ Huynh Công Nghệ để đọc thêm nhiều bài viết hữu ích khác nhé!