Tên tiếng Trung đẹp và ý nghĩa

Ngoài tên trên giấy khai sinh thì bạn còn những loại tên nào khác? Gia đình sở hữu đặt biệt danh cho bạn? Tới lớp, bạn bè thầy cô gọi bạn như thế nào? Bạn và người yêu của bạn xưng hô với nhau bằng loại tên nào vậy? Nick facebook của bạn là gì, đã phải là một loại tên đẹp và ý nghĩa chưa? ChineseRd nói nhỏ với bạn một bí kíp để học tiếng Trung hiệu quả. Đó chính là đặt cho bản thân, bạn bè, người thân một loại tên tiếng Trung đẹp và ý nghĩa. Điều quan yếu là loại tên đó phải mang một ý nghĩa. Và dưới đây, chúng tôi sẽ san sẻ với bạn hơn 100 loại tên tiếng Trung đẹp và ý nghĩa nhất. Cùng xem và tìm cho chính bạn, cho người thân, cho bạn bè một loại tên phù thống nhất nhé!

Chú thích

Dấu * là tên tiếng Trung thích hợp với nam

Dấu # là tên tiếng Trung thích hợp với nữ

Dấu *# là tên tiếng Trung thích hợp cho cả nam và nữ

Tên tiếng Trung đẹp và ý nghĩa

VầnTên tiếng TrungPinyinTên tiếng ViệtÝ nghĩa của tên

B

彬蔚Bīn wèi Bân Úy#*Người sở hữu thiên phú về văn thơ
彬彬bīnbīnBân Bân*Nho nhã, phong nhã

Trong “Luận ngữ” sở hữu viết: “质胜文则野,文胜质则史,文质彬彬,然后君子。” (Chất phác thắng văn nhã thìa là người quê mùa, văn nhã thắng chất phác thìa là người chép sử (giữ việc văn thư), văn và chất đều nhau mới là người quân tử)

博裕Bó yùChưng Dụ*Uyên chưng, thông suốt và giàu sở hữu, dư giả
博闻Bó wénChưng Văn*Người biết rộng, hiểu nhiều
博文Bó wénChưng Văn*Thông tỏ về nền  văn hiến cổ đại
博容Bó róngChưng Dung#*Lòng khoan dung, khoan thứ to to
博艺Bó yìChưng Nghệ#*Thông tỏ về nghệ thuật
博雅BóyǎChưng Nhã#*Thông thái, học vấn sâu rộng, uyên tâm, phẩm

 hạnh đoan trang, nho nhã

C

朝宗CháozōngTriêu Tông*Trăm sông đổ về biển to. Nguồn gốc của từ này

trong câu sau: “沔波流水,朝宗于海” (Nước chảy

 sóng trào, tất cả đều đổ về biển)

澹雅Dàn yǎĐạm Nhã#*Thanh bạch, ko màng dang lợi, thanh cao, tao

nhã

得韬Dé tāoĐắc Thao*Với tài sử dụng binh, sở hữu mưu lược sử dụng binh
德辉Dé huī Đức Huân*Ánh sáng của lòng nhân từ, nhân đức
方旭Fāng xù Phương Húc*Mặt trời vừa ló rạng lúc sớm mai
芳华 芳花Fāng huáFāng huaPhương Hoa#Hương thơm của những loài hoa, hoa thơm cỏ lạ
芳蕤Fāng ruíPhương Nhuy#Hoa cỏ nở rộ, rủ xuống dáng liễu thướt tha
芳苓Fāng língPhương Linh#Tên của loài cỏ hoa, chỉ cây sen
芳蔼Fāng ǎiPhương Ái#Chỉ hương thơm sở hữu hoa, chỉ người hòa nhã dễ sắp
芳菲Phương Phi#Hoa cỏ tỏa hương ngạt ngào, dáng vẻ mỹ miều

 tuyệt đẹp

G

管彤Guǎn tóngQuản Đồng#Cây bút ở thời cổ đại, sở hữu trục sơn mài và được những thiếu nữ  sử dụng để ghi lại sự việc.

H

涵涵Hán hánHàm Hàm*#Sóng nước chuyển động uốn lượn lên xuống
浩丽Hào lìHạo Lệ#Sông nước cảnh vật mênh mông, tráng lệ, nguy nga
慧艳Huì yànTuệ Diễm#Người con gái thông minh, xinh đẹp, kiều  diễm
慧语Huì yǔ Tuệ Ngữ#Lời hay ý đẹp

J

嘉言Jiā yánGia Ngôn#*Tiếng nói đẹp đẽ, những lời tốt đẹp
嘉懿Jiā yìGia Ý#*Với nguồn gốc từ thành ngữ 嘉言懿行 (lời nói hay,

cử chỉ đẹp, hành động lương thiện, mang ý nghĩa

giáo dục)

江沅Jiāng yuánGiang Ngôn#*Chỉ dòng sông Nguyên, “Nguyên giang” ở tỉnh Hồ

Nam

瑾瑜Jǐn yúCẩn Du#*Một thứ ngọc đẹp, vẻ sáng đẹp của ngọc, ví von những người tài năng sở hữu cả mỹ và đức.
静淞Jìng sōngTĩnh Tùng#Giọt sương sớm tinh khôi, trong sáng
隽秀Juàn xiù Tuyến Tú*#Con người giỏi giang, tài hoa xuất chúng
俊材Jùn loạiTuấn Tài*Nhân tài vô cùng ưu tú, nổi trội
俊慧Jùn huìTuấn Tuệ#Người con gái thông minh, sở hữu vẻ đẹp thanh tú
俊杰jùnjiéTuấn Kiệt*Người sở hữu tài trí xuất chúng, tài giỏi, lỗi lạc
俊丽Jùn lìTuấn Lệ#Người con gái thanh tú, xinh đẹp
俊爽Jùn shuǎng Tuấn Sảng#*Con trai: Tuấn tú, tuấn tú, khoáng đạt tài năng xuất

chúng

Con gái: Xinh đẹp, trong sáng, tài năng xuất chúng

俊伟Jùn wěiTuấn Vĩ*Phi thường, tráng lệ và vĩ đại
俊雄Jùnxióng Tuấn Hùng*Người sở hữu khí phách khoáng đạt xuất chúng, anh hùng
俊誉Jùn yùTuấn Dự*Người sở hữu tên tuổi là tài trí xuất chúng
峻雅Jùn yǎTuấn Nhã*cao thượng; thanh cao; thanh nhã; thanh lịch; tao nhã

K

凯歌kǎigēKhải Ca*khúc khải hoàn, bài ca thắng lợi
凯凯Kǎi kǎiKhải Khải*Vẻ mặt xoành xoạch vui vẻ, tươi vui, khoái lạc
孔阳Kǒng yángKhổng Dương#Vô cùng tươi sáng và rực rỡ óng ánh chói lọi
可佳Kě jiāKhả Giai#Đáng khen, đáng mừng, đáng ăn mừng

L

澜清Lán qīngLan Thanh*Trong sạch và tinh khôi, tinh khiết như nước 
澜飜Lán fānLan Phiên*Thế nước cuồn cuộn
乐心Lè xīn/ yue xinLạc Tâm/ Nhạc Tâm#*Trái tim và tâm hồn hoán vị lạc, vui vẻ
乐仪Lè yí Nhạc Nghi#Nghi tiết sở hữu âm nhạc 
乐容Lè róngNhạc Dung#Chỉ vũ đạo, nhảy múa
乐欣Lè xīnLạc Hân*#Hoan hỉ, mừng vui, hạnh phúc
乐康Lè kāngLạc Khang*#Vui khỏe, an lạc, hạnh phúc
乐成Lè chéngLạc thành *#Sự thành công
霖霖Lín línLâm Lâm *#Mưa dầm, mưa liên tục, ko ngừng
灵犀língxīLinh Tê*#Thần giao cách cảm, sở hữu sự tương thông về tâm hồn
落霞Luò xiá Lạc Hà#Ráng chiều, ánh hào quang quẻ chiếu xuống trần gian

M

曼丽Màn lìMạn Lệ #Vẻ đẹp mềm mại, uyển chuyển
曼衍Màn yǎnMạn Diễn#Miên man vô tận
曼吟Màn yínMạn Ngâm#Ngâm nga, ngâm vịnh
曼语Màn yǔMạn Ngữ#Lời đẹp ý hay, ngôn từ uyển chuyển

Q

琦玮Qí wěiKì vĩ*#Ngọc đẹp
清玉QīngyùThanh Ngọc#Viên ngọc màu xanh, chỉ sự thanh cao đẹp đẽ
清妍Qīng yánThanh Nghiên#Những điều đẹp đẽ, tốt đẹp
清扬qīng yángThanh Dương#Vẻ đẹp của thiếu nữ
清越qīngyuèThanh ViệtÂm thanh réo rắt, du dương,véo von,  trong trẻo
清芷Qīng zhǐThanh Chỉ #Hoa cỏ tinh khiết và đẹp đẽ, chỉ người cao quý, tốt đẹp
晴岚Qíng lán Tình Lan#Sương mù trên núi vào một ngày nắng
琪华/琪花Qí huá/Qí huā Kì Hoa#Kể tới hoa ngọc ở xứ sở thần tiên
晴飔Qíng sīTình Ty#Cơn gió mát giữa ngày ngập tràn nắng

R

如山Rúshān Như Sơn*Vững vàng như ngọn núi
若飞Ruò fēiNhược Phi*Tốc độ rất nhanh, tựa như bay
若光Ruò guāng Nhược Quang đãng*Ánh sáng mặt trời chiếu vào cây Ruomu trong thần thoại cổ đại (古代神话中若木的光)
若华Ruò huá Nhược Hóa *#Loài hoa Ruomu trong thần thoại cổ đai

S

胜蓝Shèng lánTinh Lam*#Ví von thế hệ sau vượt qua thế hệ trước, học trò

vượt hơn thầy giáo

斯年Sī nián Tư Niên*Diễn tả thời đại lâu bền, ngày xưa sử dụng để cầu chúc

cho quốc gia được trường tồn mãi mãi

t

腾起Téng qǐĐằng Khởi*Tăng lên, đi lên, bay lên
腾文Téng wénĐằng Văn*Tài năng văn học được chắp cánh
腾扬Téng yángĐằng Dương*Mây nước cuồn cuộn
腾逸Téng yìĐằng Dật*Tài năng ko ngừng dâng lên, ko bị cản trở gì
恬如Tián rúĐiềm Như*#Bình yên, điềm nhiên, ung ung
恬适 Tián TiánĐiềm Điềm*#yên tĩnh thoải mái; rét mướt; yên ấm; thoải mái; dễ chịu
恬雅Tián yǎ Điềm Nhã*#Yên tĩnh, thanh nhã, nho nhã, lịch sự

W

婉慧Wǎn huì Uyển Tuệ#Rét mướt, hiền dịu, xinh đẹp và thông minh
婉静Wǎn jìngUyển Tĩnh#Dịu dàng, trầm tĩnh, đoan trang
婉妙Wǎn miàoUyển Diệu#Duyên dáng, khéo léo, đẹp tuyệt diệu
婉然Wǎn ránUyển Nhiên#Dáng vẻ đẹp đẽ
婉柔Wǎn róuUyển Nhu#Dịu dàng, hiền thục, vẻ đẹp mỏng manh
婉仪Wǎn yíUyển Nghi#Dáng vẻ đẹp đẽ
婉悦Wǎn yuè Uyển Duyệt#Ngoan ngoãn, dịu dàng, hòa nhã, dễ sắp
万里wànlǐ Vạn Lí*Diễn tả dài và cao, hùng vĩ, vĩ đại
望舒Wàng shū Vọng Thư*#Hàm ý chào đón nguồn sáng đẹp đẽ
文彬WénbīnVăn Bân*Vừa thanhlịch, nho nhã, vừa chất phác, mộc mạc
文澜Wén lánVăn Lan*#Tình tiết gay cấn, phần cao trào của bài văn
文丽Wén lìVăn Lệ#Văn học, lời lẽ nguy nga, đẹp đẽ
文心Wén xīnVăn Tâm*#Vì văn học mà viết, dụng tâm cho văn học
文轩Wén xuān Văn Hiên*#Hành lang với lan can, cửa ra vào và cửa sổ được chạm khắc bằng tranh màu
文雅wényǎVăn Nhã**#Tao nhã, lịch sự, ôn tồn lễ phép; trọng lễ thức nhưng ko khiếm nhã, thô tục
文懿Wén yì Văn Ý*#Văn học hoa mỹ, đệp đẽ

X

昕昕Xīn xīn Hân Hân*#Rạng đông, hừng đông trong sáng, rạng rỡ, tươi mới
欣怡Xīn yí Hân Di#Vui vẻ, hoan hỉ
信芳XìnfāngTín Phương*#Tình cảm cao quý, ý chí cao thượng
星驰Xīng chí Tinh Trì*#Tốc độ vô cùng nhanh
星阑Xīng lán Tinh Lan*#Màn đêm sắp kết thúc

Y

雅醇 Yǎ chún Nhã Thuần*Mẫu mực, thuần phác, ngay thẳng
雅厚Yǎ hòuNhã Hậu*#Phóng khoáng, trong sáng
雅亮YǎliàngNhã Lượng*Cương trực, thành thật
怡然yírán Di Nhiên*#Thoải mái, vui vẻ và hạnh phúc
懿美Yì měiÝ Mỹ#Tiết hạnh đẹp đẽ
余馨Yú xīn Dư Hinh#Hương thơm lưu lại
羽丰Yǔ fēngVũ Phong*#Xuất phát từ thành ngữ 羽翼丰满 ( Vũ dực phong mãn)
语心Yǔ xīnNgữ Tâm*#Tâm sự, lời nói tâm tình
悠然YōuránDu Nhiên*#Thảnh thơi, thảnh thơi, nhàn hạ
悠永Yōu yǒngDu Vĩnh*dài lâu, lâu đời
悠柔Yōu róuDu Nhu#Du dương, trầm bổng, êm dịu, nhẹ nhõm
韫玉Yùn yù Uẩn Ngọc#*Viên ngọc đẹp
悦心Yuè xīn Duyệt Tâm*#Tâm trạng vui vẻ
悦欣Yuè xīnDuyệt Hân*#Khoái lạc, vui vẻ

Z

志鹏Zhì péngChí Bằng*Với chí to, ý chí cao xa, rộng to
致远ZhìyuǎnTrí Viễn*Biết lo xa, nhìn xa trông rộng
钟灵ZhōnglíngChung Linh#Kết tinh, tập kết linh khí đất trời
钟毓Zhōng yùChung Dục*Thai nghén vẻ đẹp thanh tú giữa đất trời
周翰 Zhōu hàn Chu Hàn*Trụ cột quan yếu của Quốc gia
周晟Zhōu chéngChu Thịnh*Khắp nơi sáng ngời, hưng thịnh, phồn vinh
朱轩Zhū xuānChu Hiên*Ngôi nhà đỏ thắm
自清Zì qīngTự Thanh*Giữ gìn sự thanh liêm, cương trực, trong sạch của bản thân
自珍Zì zhēnTự Trân*#Tự ái, tự trọng
智敏Zhì mǐnTrí Mẫn*#Tài trí mẫn tiệp, nhanh nhẹn
朝辉Zhao huīTriêu HuânNắng sớm, ánh nắng sớm mai
志尚Zhì shàngChí Thượng*Lý tưởng, chí to
志行Zhì xíngChí Hành*Với chí hướng và phẩm hạnh đạo đức
志致Zhì zhì Chí Trí*Với chí hướng và tham vọng. Nguồn gốc trong câu sau: “大丈夫之鼓动拔起,其志致盖远矣”-  ĐẠI TRƯỢNG PHU CHI CỔ ĐỘNG BẠT KHỞI Á KÌ CHÍ TRÍ CÁI VIỄN HĨ.

Mong rằng thông qua bài viết này, bạn sẽ tìm được tên tiếng Trung đẹp và ý nghĩa.

Học tiếng Trung cùng ChineseRd