Đặt tên cho con gái họ Phạm 2019: Top 100 cái tên hay ý nghĩa hạnh phúc tiền tài

GonHub » Mẹ - Bé » Đặt tên cho con gái họ Phạm 2019: Top 100 loại tên hay ý nghĩa hạnh phúc tiền tài

Đặt tên cho con gái họ Phạm 2019: Top 100 loại tên hay ý nghĩa hạnh phúc tiền tài mà những bậc phụ huynh ko thể nào bỏ qua. Đặt tên cho con luôn làm cho những bậc phụ huynh phải đau đầu vì loại tên ko chỉ là tên gọi cho bé mà nó còn thể hiện được ước vọng của cha mẹ cũng như vận mệnh của bé sau này. Đối với những người họ Phạm từ bao đời nay với truyền thống yêu nước, thông minh minh mưu trí vì lẽ đó mà lúc đặt tên cho con cũng mong muốn sẽ mang tới cho con những điều tốt đẹp để bé lúc to lên sẽ tiếp bước lưu giữ những truyền thống mà tiên tổ đã để lại. Vậy tên hay cho con gái họ Phạm gồm những loại tên nào, mời những bạn cùng theo dõi những gợi ý của chúng tôi dưới đây nhé.

Hãy cùng gonhub.com tham khảo hướng dẫn cách đặt tên cho con dưới đây và chọn loại tên hay cho bé gái họ Phạm nhé.

Mục lục

  • Một 1. Những loại tên đẹp cho con gái họ Phạm hợp tuổi với bố mẹ
  • Hai 2. Đặt tên hay cho con gái họ Phạm sinh năm 2019
  • 3 3. Cách đặt tên cho con gái họ Phạm hợp phong thủy

1. Những loại tên đẹp cho con gái họ Phạm hợp tuổi với bố mẹ

Con gái luôn yếu mềm và hay bị tổn thương chính vì thế bố mẹ luôn nuông chiều con gái hơn con trai. Việc lựa chọn tên để đặt cho con cũng rất được chú trọng, những loại tên là ước mong con với một tương lai tươi sáng, với một thế cuộc nhàn hạ, luôn gặp may mắn. Muốn được tương tự bố mẹ cần tìm cho con những loại tên hợp với tuổi của mình nhất.

  • Thi Ngôn: lời thơ đẹp
  • Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi
  • Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
  • Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
  • Dạ Nguyệt: ánh trăng
  • Minh Nguyệt: trăng sáng
  • Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước
  • An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ
  • Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa
  • Phi Nhạn: cánh nhạn bay
  • Mỹ Nhân: người đẹp
  • Gia Nhi: bé cưng của gia đình
  • Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình
  • Phượng Nhi: chim phượng nhỏ
  • Thảo Nhi: người con hiếu thảo
  • Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ
  • Uyên Nhi: bé xinh đẹp
  • Yên Nhi: ngọn khói nhỏ
  • Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu
  • Di Nhiên: loại tự nhiên còn để lại
  • An Nhiên: thư thái, ko ưu phiền
  • Thu Nhiên: mùa thu thư thái
  • Hạnh Nhơn: tiết hạnh
  • Hoàng Oanh: chim oanh vàng
  • Kim Oanh: chim oanh vàng
  • Lâm Oanh: chim oanh của rừng
  • Song Oanh: hai con chim oanh.
  • Vân Phi: mây bay
  • Thu Phong: gió mùa thu
  • Hải Phương: hương thơm của biển
  • Hoài Phương: nhớ về phương xa
  • Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
  • Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
  • Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
  • Vân Phương: vẻ đẹp của mây
  • Nhật Phương: hoa của mặt trời
  • Nguyệt Quế: một loài hoa
  • Kim Quyên: chim quyên vàng
  • Lệ Quyên: chim quyên đẹp
  • Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
  • Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
  • Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
  • Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
  • Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
  • Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
  • Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xẻo.
  • Trúc Quân: nữ vương của cây trúc

2. Đặt tên hay cho con gái họ Phạm sinh năm 2019

Những loại tên đẹp và ý nghĩa luôn được những ông bố bà mẹ lựa chọn để đặt cho con, dưới đây là những loại tên hay nhất cho con gái họ phạm được ưa thích nhất hãy cùng tham khảo thôi nào.

  • Thiên Kim: nghìn lạng vàng
  • Bích Lam: viên ngọc màu lam
  • Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm
  • Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm
  • Song Lam: màu xanh sóng đôi
  • Thiên Lam: màu lam của trời
  • Vy Lam: ngôi chùa nhỏ
  • Vàng Anh: tên một loài chim
  • Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
  • Lệ Băng: một khối băng đẹp
  • Tuyết Băng: băng giá
  • Yên Bằng: con sẽ luôn bình an.
  • Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
  • Bảo Bình: bức bình phong quý
  • Khải Ca: khúc hát khải hoàn
  • Sơn Ca: con chim hót hay
  • Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng
  • Bảo Châu: hạt ngọc quý
  • Ly Châu: viên ngọc quý
  • Minh Châu: viên ngọc sáng
  • Hương Chi: cành thơm
  • Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
  • Liên Chi: cành sen
  • Linh Chi: thảo dược quý hiếm
  • Mai Chi: cành mai
  • Phương Chi: cành hoa thơm
  • Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh
  • Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy
  • Hạc Cúc: tên một loài hoa
  • Nhật Dạ: ngày đêm
  • Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
  • Huyền Diệu: điều kỳ lạ
  • Kỳ Diệu: điều kỳ diệu
  • Vinh Diệu: vinh dự
  • Thụy Du: đi trong mơ
  • Vân Du: Rong chơi trong mây
  • Hạnh Dung: xinh đẹp, tiết hạnh
  • Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
  • Từ Dung: dung mạo hiền từ
  • Thiên Duyên: duyên trời
  • Hải Dương: đại dương mênh mông
  • Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời
  • Thùy Dương: cây thùy dương
  • Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
  • Minh Đan: màu đỏ nhóng nhánh
  • Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
  • Trúc Đào: tên một loài hoa
  • Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
  • Hạ Giang: sông ở hạ lưu
  • Hồng Giang: dòng sông đỏ
  • Hương Giang: dòng sông Hương
  • Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.
  • Lam Giang: sông xanh hiền hòa
  • Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp
  • Bảo Hà: sông to, hoa sen quý
  • Hoàng Hà: sông vàng
  • Linh Hà: dòng sông linh thiêng
  • Ngân Hà: dải ngân hà
  • Ngọc Hà: dòng sông ngọc
  • Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ
  • Việt Hà: sông nước Việt Nam
  • An Hạ: mùa hè bình yên
  • Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ
  • Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ
  • Đức Hạnh: người sống tiết hạnh
  • Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình
  • Thanh Hằng: trăng xanh
  • Thu Hằng: ánh trăng mùa thu
  • Diệu Hiền: hiền thục, nết na
  • Mai Hiền: đoá mai dịu dàng
  • Ánh Hoa: sắc màu của hoa
  • Kim Hoa: hoa bằng vàng
  • Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng
  • Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ
  • Ánh Hồng: ánh sáng hồng
  • Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ
  • Ngọc Huyền: viên ngọc đen
  • Đinh Hương: một loài hoa thơm
  • Quỳnh Hương: một loài hoa thơm
  • Thanh Hương: hương thơm trong sạch
  • Liên Hương: sen thơm
  • Giao Hưởng: bản hòa tấu
  • Uyển Khanh: một loại tên xinh xinh
  • An Khê: địa danh ở miền Trung
  • Song Kê: hai dòng suối
  • Mai Khôi: ngọc tốt
  • Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
  • Thục Khuê: tên một loại ngọc
  • Kim Khuyên: loại vòng bằng vàng
  • Vành Khuyên: tên loài chim
  • Bạch Kim: vàng trắng
  • Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
  • THoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
  • Huyền Anh: tinh nhanh, huyền diệu
  • Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh nhanh.
  • Trung Anh: trung thực, anh minh.
  • Tú Anh: xinh đẹp, tinh nhanh
  • Vy Lam: ngôi chùa nhỏ
  • Bảo Lan: hoa lan quý
  • Hoàng Lan: hoa lan vàng

3. Cách đặt tên cho con gái họ Phạm hợp phong thủy

Đặt tên cho con ko thể chọn bừa mà phải tìm hiểu sao cho hợp phong thủy để mang tới may mắn cho thế cuộc của bé, tránh khỏi những điều ko tốt sẽ xảy ra trong tương lai.

  • Linh Lan: tên một loài hoa
  • Mai Lan: hoa mai và hoa lan
  • Ngọc Lan: hoa ngọc lan
  • Phong Lan: hoa phong lan
  • Tuyết Lan: lan trên tuyết
  • Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước
  • Trúc Lâm: rừng trúc
  • Tuệ Lâm: rừng trí tuệ
  • Tùng Lâm: rừng tùng
  • Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt
  • Nhật Lệ: tên một dòng sông
  • Bạch Liên: sen trắng
  • Hồng Liên: sen hồng
  • Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu
  • Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình
  • Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
  • Thủy Linh: sự linh thiêng của nước
  • Trúc Linh: cây trúc linh thiêng
  • Tùng Linh: cây tùng linh thiêng
  • Chi Mai: cành mai
  • Ban Mai: rạng đông
  • Bạch Mai: hoa mai trắng
  • Tú Ly: khả ái
  • Lưu Ly: một loài hoa đẹp
  • Hương Ly: hương thơm quyến rũ
  • Hồng Mai: hoa mai đỏ
  • Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc
  • Nhật Mai: hoa mai ban ngày
  • Thanh Mai: quả mơ xanh
  • Yên Mai: hoa mai đẹp
  • Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ
  • Hoạ Mi: chim họa mi
  • Hải Miên: giấc ngủ của biển
  • Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu.
  • Bình Minh: buổi sáng sớm
  • Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu
  • Trà My: một loài hoa đẹp
  • Duy Mỹ: chú trọng vào loại đẹp
  • Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời
  • Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái
  • Hằng Nga: chị Hằng
  • Thiên Nga: chim thiên nga
  • Tố Nga: người con gái đẹp
  • Bích Ngân: dòng sông màu xanh.
  • Kim Ngân: vàng bạc
  • Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm
  • Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho
  • Thảo Nghi: phong cách của cỏ
  • Bảo Ngọc: ngọc quý
  • Bích Ngọc: ngọc xanh
  • Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
  • Kim Ngọc: ngọc và vàng
  • Minh Ngọc: ngọc sáng
  • Thi Ngôn: lời thơ đẹp
  • Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

Sau lúc theo dõi đặt tên cho con gái họ Phạm 2019: Top 100 loại tên hay ý nghĩa hạnh phúc tiền tài trên đây chắc hẳn những cặp vợ chồng đã với thêm nhiều gợi ý mới và chọn lựa được loại tên phù thống nhất cho bé yêu của mình, mang lại nhiều điều may mắn cho vận số của bé. Chúc những bạn đặt tên thành công và hãy luôn đồng hành cùng gonhub.com để cập nhật thêm nhiều thông tin hữu ích nhé.

Xem thêm bài mới hơn

  • Tổng hợp những dòng MacBook được ra mắt cho tới hiện tại
  • Tổng hợp những dòng MacBook Air trên thị trường từ trước cho tới nay
  • Top 4 đồng hồ thông minh nữ màu hồng xinh xẻo thời trang cho phái đẹp
  • Top 5 đồng hồ thông minh dành cho nữ tay nhỏ thời trang sành điệu
  • Kem ủ tóc với tác dụng gì? 6 công dụng của kem ủ tóc làm cho bạn tìm ngay
  • 5 mẹo làm đẹp hiệu quả, tiết kiệm giá tiền
  • Cách thức sở hữu vóc dáng vạn người mê của mẹ bỉm
  • Chấp mưa dầm - Nhận mưa ưu đãi: Máy giặt giảm tới 31%, trả góp 0%, trúng quà cực to
  • Tiêm filler nâng ngực, người phụ nữ bị hoại tử núi đôi, sắp vỡ
  • Vĩnh Phúc: Khởi tố, bắt tạm giam thầy dạy bơi xâm hại tình dục trẻ em

Xem thêm bài cũ hơn

  • Cách sử dụng que thử rụng trứng tại nhà để xác định ngày thụ thai sớm nhanh nhất
  • Cách hạ sốt cho trẻ sơ sinh sau tiêm phòng mẹ nào cũng nên biết
  • Bà bầu bị sổ mũi: Nguyên nhân & cách điều trị hiệu quả ko tác động tới thai nhi
  • U nang buồng trứng và những phương pháp điều trị phòng tránh bệnh hiệu quả
  • Đặt tên cho con trai họ Trần 2019: Top 300 tên hay ý nghĩa đem lại tài lộc công danh
  • Đặt tên cho con trai họ Bùi 2019 hay ý nghĩa mang lại thành công & may mắn
  • Đặt tên cho con trai họ Ngô năm 2019 Kỷ Hợi giúp thay đổi tài vận
  • 6 triệu chứng ung thư máu ở trẻ em thường gặp nhất mà mẹ nên biết
  • Ra máu âm đạo thất thường là gì? Mang nguy hiểm ko?
  • Đặt tên cho con trai 2019 hợp tuổi bố mẹ: 100 loại tên hay mang lại tài lộc dồi dào