105 Họ Và Tên Tiếng Nhật Hay Cho Bé Gái

Trong đời mỗi con người, người nào cũng ít nhất mang một loại tên, và tất nhiên rằng loại tên đó sẽ luôn mang ý nghĩa với mình. Tại Nhật Bản cũng vậy, cha mẹ luôn mong muốn con mình mang một cuộc sống ở tương lai thành công rạng rỡ nên thường sẽ đặt tên con mình với những loại tên mang theo những điều tốt nhất mang thể.
Và vì thế nên tên con gái tại Nhật cũng được nhiều người tìm kiếm và tham khảo. Shinro cùng nhóm giảng viên chất lượng đã liệt kê ra danh sách những họ và tên tiếng Nhật hay cho nữ mà độc giả vững chắc phải tham khảo qua.

Vậy nên đặt họ và tên tiếng nhật hay cho nữ ra sao?

Họ và tên tiếng Nhật hay cho nữ

Ở Nhật, hầu hết ba mẹ thường mang xu hướng đặt tên cho con gái mình theo những loài hoa, mùa,… nhờ vậy mà mang thể gợi lên những tính cách, phẩm chất của người con gái là trong sáng, thuần khuyết, dễ thương,…

STTTênChữ HánDịch NghĩaDịch nghĩa
1Người nào愛(Ái); tình yêuTình yêu
2AIKO愛子愛(Ái): tình yêu
子(Tử): đứa trẻ
Dễ thương, đứa trẻ được yêu thương
3Aoi葵(quỳ): hoa thục quỳTên loài hoa nở hướng về mặt trời
4Aimi愛美愛(Ái): tình yêu
美(Mĩ): mĩ nữ, đẹp
Tình yêu đẹp, đẹp, mĩ miều
5AkiThu: mùa thuMùa thu
6Akiko秋子Thu: mùa thu
Tử: đứa trẻ
Đứa trẻ mùa thu/ ánh sáng
7AkiraアキラThông minh, sáng sủa
8AmayaアヤメAma đọc sắp giống Ame (vũ)
雨: cơn mưa
夜(dạ: tối, ban đêm)
Cơn mưa đêm
9Aniko/ Anekoあにこ/ 姉子Ane: chị gái, chị toNgười chị to
10AzamiHoa Azami, hoa của một loại cây mọc hoang dại, sinh trưởng ở những nơi khô ráo và hướng theo ánh mặt trời.
11Ayako彩子彩 (thái): rực rỡ, sặc sỡ.
子(tử): đứa trẻ
Đứa trẻ rực sỡ
12Airi愛莉愛(Ái): tình yêu
莉(Nhài) : Hoa nhài
Sự kết hợp của tình yêu và hoa nhài trắng hoặc lê
13Akari赤莉赤(Xích)
莉(Nhài) : hoa nhài
Hoa nhài đỏ.
14Akemi明美明(Minh): Ánh sáng
美(Mỹ): Đẹp
Ánh sáng và sự xinh đẹp
15Anzu杏(Hạnh)Quả mơ
16AtsukoĐứa trẻ mang trái tim rét mướt
17Akika明夏明夏(Minh Hạ)
明(Minh ): Ánh sáng, sáng sủa
Mùa hạ tươi sáng
18Chou蝶 (điệp): con bướmCon bướm
19Chiyo千代千(Thiên): Thiên vạn
代(Đại) : Cổ đại
Nghìn thế hệ, nghìn toàn cầu
20Chiyoko千代子千代
子(Tử): Đứa trẻ
Đứa trẻ trường tồn, vĩnh cửu
21Emiko– 恵美子
– 笑子
– 恵美子: tuệ mỹ tử
– 笑子:tiểu tử
– Đứa trẻ thông minh và xinh đẹp.
– Đứa trẻ luôn mỉm cười
22Fumiko文子文子: văn tửĐứa bé hòa nhã, ôn nhu, lễ phép.
23Hana花:花: hoaBông hoa.
24Haruki春樹春樹: xuân thụCây cối mùa xuân. Cây cối mùa xuân thường
đâm chồi nảy lộc, sum xuê.
25Harumi春美春美: xuân mỹVẻ đẹp mùa xuân
26Hana花 (hoa): bông hoa, đóa hoaBông hoa, đóa hoa
27Hasu蓮 liên: hoa senHoa sen
28Hanako花子花 hoa: bông hoa
子 tử: đứa trẻ
Đứa con của hoa
29Haru春 (xuân)Mùa xuân
30Harumi春美春: mùa xuân
美(Mĩ): mĩ nữ, đẹp
Vẻ đẹp mùa xuân
31Hime媛(viên)Công chúa, tiểu thư
32Hina妃奈妃(hậu): vợ vua
奈(nại): sao mà, thốt lên SAO MÀ…
=>Vợ vua sao mà đẹp quá!
Người con gái xinh đẹp
33Hoshi星(tinh): tinh cầu, ngôi saoNgôi sao
34Hiroko1- 裕子:
2- 浩子:
1- 裕子: dụ tử,
2- 浩子: hạo tử
1. “Dụ tử” mang tức là đứa trẻ sang giàu, sung túc.
2. “Hạo tử” mang tức là đứa trẻ to to, vĩ đại.
35Hisako久子久子: cửu tử“Cửu tử” mang nghĩa  là đứa trẻ vĩnh cửu, vĩnh hằng.
36Hisoka密: mậtChu đáo, tỉ mỉ
37Izumi泉: Tuyền : Con suốiDũng mãnh như nước chảy. Phát huy hết khả
năng tiềm tàng
38Kaori香織香織: hương chí/xíDệt thành từ mùi hương.
39Kameko上子上子: thượng tửĐứa bé ở trên mọi người => đứa bé mang vị trí
cao
40Kazuko和子和(Hoà) : Hoà bình
子(Tử): đứa trẻ
Đứa bé hoà bình
41Kei恵(Huệ)Ban phước
42Katsumi勝美勝美: thắng mỹThắng lợi tốt đẹp
43Kazumi和美和美: hòa mỹHòa hợp, kết hợp và đẹp đẽ.
44Keiko慶子慶(Khánh) : vui mừng
子(tử): Đứa trẻ
.Đứa trẻ hoan hỉ
45Kiyoko清子清子: thanh tửĐứa trẻ trong sáng, trong sạch.
46Kagami鏡 (kính): kính thủy tinhGương, kính thủy tinh
47Kaede楓 (phong): cây phong lá đỏCây lá đỏ, phong lá đỏ
48Kin欽 khâm: thuộc về vua chúa, bảo vật của vuaBảo vật
49Natsumi夏美夏美: hạ mỹVẻ đẹp của mùa hè.
50Kiyomi清子清( Thanh) : trong sángĐứa trẻ trong sáng
51Kou1. 幸
2. 光
3. 康
1. 幸 (Hạnh): hạnh phúc
2. 光 (Quang quẻ): ánh sáng
3. 康 (Khương): Hoà bình
1. Đứa trẻ hạnh phúc
2. Đứa trẻ sáng sủa thông minh
3. Đứa trẻ ôn hoà, hoà bình
52Kokoro心(Tâm): trái timĐứa trẻ mang tâm, biết yêu thương
53Kumiko久美子久(Cửu) : vĩnh cửu
美(Mỹ): đẹp
子(Tử): đứa trẻ
Đứa trẻ mang vẻ đẹp vĩnh cửu
54Mai舞: vũĐiệu múa.
55Maiko舞子舞子: vũ tửMúa vui vẻ.
56Makoto誠: thànhThành thật.
57Mana誠: thànhThành thật.
58Manami1- 愛美
2- 愛海:
1- 愛美: ái mỹ
2- 愛海: ái hải
59Masami雅美雅美: nhã mỹTao nhã và xinh đẹp.
60Masumi真澄真澄: chân trừngChân thật và thanh cao.
61Megumi恵: tuệ恵: tuệ.Trí tuệ, thông minh.
62Misaki美咲美咲: mỹ tiếu: CườiTên này mang tức là “nụ cười xinh đẹp”
63Mitsuko光子光子: quang quẻ tửĐứa trẻ tỏa sáng như ánh mặt trời
64Mizuki美月美月: mỹ nguyệtVầng trăng đẹp đẽ.
65Mariko真里子真里子: chân lí tửĐứa trẻ của chân lí, của sự thực.
66Masami雅美雅美: nhã mỹTao nhã và xinh đẹp.
67Mi美: mỹXinh đẹp, đẹp đẽ.
68Minako美奈子美奈子: mĩ nại tửĐứa trẻ vốn xinh đẹp.
69Mika美香美香: mỹ hươngXinh đẹp và mang hương thơm.
70Mizuki美月美月: mỹ nguyệtVầng trăng đẹp đẽ.
71Minako美奈子美奈子: mĩ nại tửĐứa trẻ vốn xinh đẹp
72Mika美香美香: mỹ hươngXinh đẹp và mang hương thơm.
73Michiko美智子美智子: mỹ trí tửĐứa trẻ xinh đẹp và thông minh.
74Minako美奈子美奈子: mĩ nại tửĐứa trẻ vốn xinh đẹp.
75Moriko森子森子: lâm tửĐứa trẻ của rừng núi.
76Momoe百恵百恵: vạn tuệThông minh hơn người, biết trăm thứ
77Momoko桃子桃子: đào tửĐứa trẻ từ cây đào.
78Mariko真里子真里子: chân lí tửĐứa trẻ của chân lí, của sự thực.
79Mirai未来未来: Tương laiTương lai
80Mitsuki美月美(Mỹ): đẹp
月(Nguyệt) : trăng
Mặt trăng tuyệt đẹp
81Miyoko美代子美(Mỹ): xinh, đẹp
代(Đại): thời đại
子(Tử): Đứa trẻ
Thế hệ trẻ đẹp
82Naoki直樹直樹: trị thụNgay thẳng như cây rừng
83Naomi直美.直美: trị mỹNgay thẳng và xinh đẹp.
84Natsuko夏子夏子: hạ tửĐứa trẻ của mùa hè (thường đặt cho người sinh
vào mùa hè).
85Natsumi夏子夏子(Hạ tử)Vẻ đẹp của mùa hè
86Nozomi希心希(Hi): Hi vọng
心(Tâm): Trái tim
Đứa trẻ mang trái tim mang đầy kỳ vọng
87Rin凜(Lẫm): tôn nghiêm, nghiêm túcĐúng đắn, nghiệm túc
88Sachiko幸子幸(Hạnh): hạnh phúc
子(tử): đứa trẻ
Đứa trẻ hạnh phúc
89Sakura桜(anh) : hoa anh đàoHoa anh đào
90Setsuko節子節(Tiết) : đoạn
子(Tử): đứa trẻ
Melody (đứa trẻ của nhạc điệu)
91Shizuko静子静(tĩnh): yên tĩnh
子(tử): đứa trẻ
Đứa trẻ trầm ổn
92Tomoko1. 智子
2. 朋子
1. 智(Trí) : Trí tuệ)
2. 朋(Bằng) : Bằng hữu
1. Đứa trẻ thông minh
2. Đứa trẻ thân thiên
93Yoshiko良子良(Lương): tốt, lành(tính cách)
子(tử): đứa trẻ
Đứa trẻ tiết hạnh
94Youko陽子陽(Dương): mặt trờiĐứa trẻ của ánh nắng
95Yua結愛結(Kết): Kết hợp, gắn kế
愛(Ái) : yêu
Gắn kết và biết yêu thương
96Yumi由美由美(Do Mỹ)Vẻ đẹp vốn mang
97Yumiko由美子由美(Do Mỹ)
子(Tử): Đứa trẻ
Đứa trẻ với vẻ đẹp vốn mang
98Yuriko百合子百合子(Bạch Hợp Tử)Đứa trẻ giống hoa huệ
99Yuuko優花優(Ưu) : Xuất sắc
花(Hoa): Bông hoa
Bông hoa tuyệt đẹp
100Yuzuki結月結(Kết): Liên kết
月(Nguyệt): Mặt Trăng
Đứa trẻ của kỳ vọng
102Asahi朝陽朝(Triêu): Buổi sáng
陽(Dương): Mặt trời
Mặt trời buổi sớm mai
103Daiksuke大輔大(Đại): To to
輔(Phụ): Trợ giúp
Đứa trẻ hay trợ giúp
104Haruto陽翔陽(Dương): Dương
翔(Tưởng): Bay lượn
Nhẹ nhõm, bay bổng
105Gin銀 (ngân): bạcBạc, tên Gin thể hiện sự sang giàu vàng bạc