Đặt tên con theo phong thủy cho bé trai và bé gái sinh năm 2019 hợp tuổi bố mẹ

Một loại tên đẹp sẽ đi theo con cả thế cuộc và là sự hãnh diện của con cũng như mang tới nhiều may mắn. Đặt tên cho con theo phong thủy hợp tuổi là cách tốt nhất mang tới cho con yêu những may mắn từ thủa ban sơ. Hướng dẫn cách đặt tên con theo phong thủy ngũ hành 2019 hợp tuổi bố mẹ và những loại tên hay nhất sau đây kỳ vọng sẽ là gợi ý tuyệt vời cho những bố mẹ.

Con sinh năm 2019 mệnh gì?

Năm 2019 là năm Kỷ Hợi (tuổi con lợn). Bé sinh năm này sẽ mang mệnh Mộc (Bình địa Mộc - Gỗ đồng bằng).

Mệnh Mộc tức là cây cối, hoa lá, sự sinh sôi nảy nở của vạn vật, trời đất. Đặt tên cho con sinh năm 2019 theo phong thủy nên lưu ý tới những loại tên thiên về những loài cỏ cây, hoa lá để mang lại cho con nhiều may mắn, hanh hao thông.

Ví dụ như với con trai nên đặt những tên như Lâm, Tùng, Bách, Nam, Dương...; con gái nên đặt những tên như Quỳnh, Lan, Mai, Trúc…

Đặt tên cho con theo phong thủy mang nhiều may mắn cho con

Cách đặt tên con theo phong thủy 2019 hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên con theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ sẽ dựa vào nhiều yếu tố, trong đó sở hữu ngũ hành, bản mệnh tương sinh, tương khắc...Cụ thể như sau:

- Đặt tên hợp mệnh với bé:

Con sinh năm 2019 thuộc mệnh Mộc, những loại tên thuộc hàng cây cối, cỏ, hoa lá, màu xanh đều thích hợp với bé. Những tên nên đặt cho bé là:

+ Bé gái: Xuân Trúc, Anh Đào, Đỗ Quyên, Cúc Anh, Mai Hoa, Hương Quỳnh, Tú Quỳnh, Ngọc Liễu, Thi Thảo, Phi Lan

+ Bé trai: Mạnh Trường, Minh Khôi, Bảo Lâm, Trọng Quý, Xuân Quang đãng, Minh Tùng, Xuân Bách.

- Đặt tên con theo ngũ hành:

Ngũ hành là Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Theo mệnh tương sinh thì Thủy Sinh Mộc, bố mẹ sở hữu thể đặt tên cho con theo hành Thủy để tương trợ tốt cho con, đặt theo hành Mộc với ý nghĩa tự lập, tự cường. Những tên hay hành Mộc sở hữu thể đặt cho con đó là”

+ Bé gái: Cúc, Quỳnh, Thảo, Hương, Lan, Huệ, Lâm, Sâm, Xuân, Trà, Lý, Hạnh, Phương...

+ Bé trai: Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Tùng, Xuân, Quý, Quảng, Đông, Ba, Phương, Nam, Bình, Bính, Phúc...

Ngũ hành tương khắc với Mộc là Kim, tránh những tên thuộc hành này, những nhóm màu đỏ, hồng, cam, tím.

- Đặt tên cho con theo tam hợp:

+ Tý, Hợi, Sửu thuộc tam hội nên những tên sở hữu liên quan, cùng ý nghĩa với Tý như bộ Khảm, Thủy, Băng, Bắc đều đặt được. Tên liên quan Sửu sẽ giúp người tuổi Hợi được trợ giúp đắc lực.

+ Hợi - Mão - Mùi là tam hợp nên những tên thuộc bộ Mộc, Nguyệt, Mão, Dương  đều rất đẹp và thích hợp.

+ Những tên hay theo tam hợp cho con tuổi Hợi nên đặt như: Mạnh, Tự, Hiếu, Giang, Hà, Tuyền, Hải, Thái, Tân, Hàm, Dương, Hạo, Thanh, Nguyên, Lâm, Đông, Tùng, Nhu, Bách, Quế, Hương, Khanh, Thiện, Nghĩa, Khương…

- Đặt tên con năm 2019 theo tứ trụ:

Tứ trụ sẽ dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của con quy ra thành Ngũ Hành, bé thiếu hành gì thì sẽ bổ sung hành đó bằng tên.

Con sinh năm 2019 sở hữu thể bổ sung những chữ trong bộ Tâm, Nhục như Chí, Trung, Hằng, Ân,Từ, Huệ, Tuệ, Dục, Hữu, Thắng, Thanh...đều rất tốt và thích hợp.

Lúc đặt tên con hợp với bố mẹ theo phong thủy cần chú ý tránh những tên dễ gây hiểu nhầm, những tên phạm húy với ông bà tổ tiên, tránh những tên trùng với họ hàng sắp.

60 tên đẹp cho con gái 2019 theo phong thủy hợp bố mẹ

Con gái sinh năm Kỷ Hợi 2019 là Đoài Kim, thuộc Tây Tứ Mệnh - Ngũ hành Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc). Màu sắc tốt (tương sinh): Vàng, nâu thuộc hành Thổ. Màu sắc kỵ: Đỏ, hồng, cam, tím thuộc hành Hỏa.

Con gái năm Kỷ Hợi đặc thù tối kỵ với những tên sở hữu chữ như Đại, Đế, Quân, Trưởng, Vương. Những loại tên này mang ý nghĩa hoàng cung, to to, khơi gợi liên tưởng tới lợn bị cúng tế ko tốt cho bé.

Tên hay cho bé gái sinh năm 2019 hợp phong thủy đầy ý nghĩa

Những tên hay cho con gái sinh năm 2019 những bố mẹ sở hữu thể tham khảo như sau:

- Ngọc Diệp: Ý nghĩa: Con như chiếc lá ngọc ngà, kiêu sa

- Quỳnh Hương: Ý nghĩa: Con là đóa hoa quỳnh tỏa hương ngát

- Liên Hương: Ý nghĩa: Với là đóa sen thơm ngát

- Đinh Hương: Ý nghĩa: Một loài hoa thơm ngát hương

- Thanh Mai: Ý nghĩa: Con như đóa mai tỏa hương thơm cho mùa xuân

- Ngọc Mai: Ý nghĩa: Mong con gái sở hữu cuộc sống sung sướng

- Ánh Mai: Ý nghĩa: Con là hoa mai mang tới sức sống, kỳ vọng, sự tốt lành cho mọi người

- Mai Hạ: Ý nghĩa: Hoa mai nở vào mùa hạ

- Thu Hằng: Ý nghĩa: Ánh trăng mùa thu sáng và đẹp nhất

- Diệu Anh: Ý nghĩa: Cô gái khôn khéo, được mọi người yêu mến

- Ánh Dương: Ý nghĩa: Con gái như tia nắng rét mướt, đem lại sức sống cho mọi người

- Hướng Dương: Ý nghĩa: Con như loài hoa giàu sức sống, luôn hướng về ánh mặt trời

- Thảo Chi: Ý nghĩa: Cành cỏ thơm, tỏa hương cho đời

- Thanh Chi: Ý nghĩa: Con gái tràn đầy sức sống như mầm cây xanh

- Quế chi: Ý nghĩa: Với hương sắc, mong con sở hữu cuộc sống sang trọng

- Trúc Chi: Ý nghĩa: Cô gái mảnh mai, duyên dáng như cành trúc

- Thùy Chi: Ý nghĩa: Con gái luôn dịu dàng, mềm mại

- Diệp Chi: Ý nghĩa: Mong con luôn mạnh mẽ, sức sống như mầm cây xanh tươi tốt

- Ngọc Khuê: Ý nghĩa: Thuộc dòng quyền quý

- Thục Khuê: Ý nghĩa: Tên một loại ngọc

- Lê Quỳnh: Ý nghĩa: Đóa hoa thơm

- Diễm Quỳnh: Ý nghĩa: Đóa hoa quỳnh

- Khánh Quỳnh: Ý nghĩa: Nụ quỳnh xinh đẹp và thơm ngát

- Ngọc Quỳnh: Ý nghĩa: Đóa quỳnh màu ngọc xinh đẹp

- Thanh Nhàn: Ý nghĩa: Mong con sở hữu cuộc sống nhàn hạ và bình yên

- An Nhàn: Ý nghĩa: Mong con sở hữu cuộc sống nhàn hạ

- Hoài An: Ý nghĩa: Cuộc sống của con sẽ mãi bình an

- Tú Anh: Ý nghĩa: Cô gái xinh đẹp và trí tuệ

- Quỳnh Anh: Ý nghĩa: Sự thông minh, duyên dáng của con gái

- Trâm Anh: Ý nghĩa: Sự quyền quý và cao sang

- Hạnh Dung: Ý nghĩa: Cô gái xinh đẹp, tiết hạnh

- Kiều Dung: Ý nghĩa: Vẻ đẹp yêu kiều của người con gái

- An Hạ: Ý nghĩa: Con là mặt trời bình yên mùa hạ

- Nhật Hạ: Ý nghĩa: Con là ánh mặt trời chói chang của mùa hè

- Phượng Nhi: Ý nghĩa: Chim phượng nhỏ

- Gia Nhi: Ý nghĩa: Cô con gái bé nhỏ, đáng yêu của gia đình

- Diệu Huyền: Ý nghĩa: Con mang vẻ đẹp của sự bí mật, diệu kỳ

- Linh Lan: Ý nghĩa: tên một loài hoa

- Trúc Quỳnh: Ý nghĩa: tên loài hoa

- Ngọc Lan: Ý nghĩa: hoa ngọc lan

- Tuyết Lan: Ý nghĩa: lan trên tuyết

- Đan Tâm: Ý nghĩa: tấm lòng son sắt

- Trúc Lâm: Ý nghĩa: rừng trúc

- Tuệ Lâm: Ý nghĩa: rừng trí tuệ

- Khải Tâm: Ý nghĩa: tâm hồn khai sáng

- Tuyết Tâm: Ý nghĩa: tâm hồn trong trắng

- Giang Thanh: Ý nghĩa: dòng sông xanh

- Thiên Thanh: Ý nghĩa: trời xanh

- Anh Thảo: Ý nghĩa: tên một loài hoa

- Trúc Linh: Ý nghĩa: cây trúc linh thiêng

- Liên Chi: Ý nghĩa: cành sen

- Phương Chi: Ý nghĩa: cành hoa thơm

- Quỳnh Chi: Ý nghĩa: cành hoa quỳnh

- Ngọc Thi: Ý nghĩa: vần thơ ngọc

- Huyền Diệu: Ý nghĩa: điều kỳ lạ

- Hạ Giang: Ý nghĩa: sông ở hạ lưu

- Hương Giang: Ý nghĩa: dòng sông Hương

- Lệ Giang: Ý nghĩa: dòng sông xinh đẹp

- Bình Yên: Ý nghĩa: nơi chốn bình yên.

- Vy Lam: Ý nghĩa: ngôi chùa nhỏ

60 tên đẹp cho con trai 2019 theo phong thủy hợp bố mẹ

Con trai sinh năm 2019 Kỷ Hợi thuộc quẻ mệnh Cấn (Thổ) Tây tứ mệnh. Ngũ hành Bình địa Mộc tức mệnh Mộc: Gỗ đồng bằng. Màu sắc tương sinh: Màu xanh lục, xanh da trời,…thuộc hành Mộc, màu sắc tốt đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa. Màu sắc kỵ xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy.

Tên đẹp cho bé trai theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ mang lại nhiều hanh hao thông cho con

Những tên hay cho con trai sinh năm 2019 bố mẹ sở hữu thể tham khảo như sau:

- Minh Khôi: Ý nghĩa: Sáng sủa, tuấn tú, đẹp đẽ.

- Anh Minh: Ý nghĩa: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

- Minh Khang: Ý nghĩa: Một loại tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

- Minh Triết: Ý nghĩa: Với trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

- Minh Quang đãng: Ý nghĩa: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền trình của bé.

- Minh Anh: Ý nghĩa: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn lúc đồng hành với chữ Minh.

- Minh Đức: Ý nghĩa: Chữ Đức ko chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

- Minh Quân: Ý nghĩa: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

- Anh Dũng: Ý nghĩa: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, sở hữu chí khí để đi tới thành công.

- Trung Kiên: Ý nghĩa: Bé sẽ luôn vững vàng, sở hữu quyết tâm và sở hữu chính kiến.

- Tuấn Kiệt: Ý nghĩa: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

- Phúc Lâm: Ý nghĩa: Bé là phúc to trong dòng tộc, gia tộc.

- Bảo Long: Ý nghĩa: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang lừng.

- Trường An: Ý nghĩa: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn sở hữu một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

- Thiên Ân: Ý nghĩa: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

- Gia Hưng: Ý nghĩa: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

- Gia Huy: Ý nghĩa: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

- Quang đãng Khải: Ý nghĩa: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

- Quốc Trung: Ý nghĩa: Với lòng yêu nước, thương dân, quảng đại mông mênh.

- Xuân Trường: Ý nghĩa: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

- Anh Tuấn: Ý nghĩa: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

- Thái Sơn: Ý nghĩa: Vững vàng, vững chắc cả về công danh lẫn tài lộc.

- Ðức Tài: Ý nghĩa: Vừa sở hữu đức, vừa sở hữu tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

- Hữu Tâm: Ý nghĩa: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người sở hữu tấm lòng tốt đẹp, khoan dung khoan dung.

- Ðức Bình: Ý nghĩa: Bé sẽ sở hữu sự đức độ để bình yên thiên hạ.

- Gia Khánh: Ý nghĩa: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

- Ðăng Khoa: Ý nghĩa: Mẫu tên sẽ đồng hành với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa giáp của con trong tương lai.

- Đức Duy: Ý nghĩa: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt thế cuộc con.

- Huy Hoàng: Ý nghĩa: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo tác động được tới người khác.

- Mạnh Hùng: Ý nghĩa: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

- Phúc Hưng: Ý nghĩa: Phúc đức của gia đình và dòng tộc sẽ luôn được con giữ giàng, phát triển hưng thịnh.

- Hữu Nghĩa: Ý nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

- Khôi Nguyên: Ý nghĩa: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

- Ðức Thắng: Ý nghĩa: Mẫu Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

- Chí Thanh: Ý nghĩa: Mẫu tên vừa sở hữu ý chí, sở hữu sự dẻo dai và sáng lạn.

- Quốc Bảo: Ý nghĩa: Đối với bố mẹ, bé ko chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

- Hùng Cường: Ý nghĩa: Bé luôn sở hữu sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống ko sơ những trở ngại mà bé sở hữu thể vượt qua tất cả.

- Hữu Đạt: Ý nghĩa: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

- Hữu Thiện: Ý nghĩa: Mẫu tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành tới cho bé cũng như mọi người xung quanh.

- Phúc Thịnh: Ý nghĩa: Phúc đức của dòng tộc, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

- Thanh Tùng: Ý nghĩa: Với sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

- Kiến Văn: Ý nghĩa: Bé là người sở hữu tri thức, ý chí và sáng suốt.

- Quang đãng Vinh: Ý nghĩa: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

- Uy Vũ: Ý nghĩa: Con sở hữu sức mạnh và uy tín.

- Thiện Nhân: Ý nghĩa: Ở đây thể hiện một tấm lòng mông mênh, bác bỏ ái, thương người.

- Tấn Phát: Ý nghĩa: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

- Chấn Phong: Ý nghĩa: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng tượng trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

- Trường Phúc: Ý nghĩa: Phúc đức của dòng tộc sẽ trường tồn.

- Hoàng Hải: Ý nghĩa: Bé đẹp trai, tương lai sáng lạn.

- Ðức Toàn: Ý nghĩa: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người sở hữu đạo đức, giúp người giúp đời.

- Minh Sơn: Ý nghĩa: Con sẽ tỏa sáng và làm rét mướt mọi người như ánh mọi trời chiếu rọi núi non.

- Minh Tân: Ý nghĩa: Mong con sẽ là người tài giỏi, khởi đầu những điều mới mẻ và tốt đẹp.

- Nam Thành: Ý nghĩa: Mong muốn con tài giỏi, kiên cường, đứng đắn, bản lĩnh, mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn, trở ngại

- Ngọc Khang: Ý nghĩa: Con là viên ngọc quý đem lại sự giàu sở hữu, an khang sung túc cho gia đình

- Nhật Duy: Ý nghĩa: Con thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn.

- Nhật Dương: Ý nghĩa: Con là người thành công to như đại dương và chói sáng như mặt trời.

- Nhật Quân: Ý nghĩa: Mong con sau này sẽ giỏi giang, thành đạt, tỏa sáng như mặt trời, luôn là niềm tự hào của cha mẹ.

- Việt Dũng: Ý nghĩa: Con luôn dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc

- Khang Nguyên: Ý nghĩa: Mong muốn con luôn sở hữu được sự sang giàu phú quý an khang lâu bền nguyên vẹn

- Hoàng Nam: Ý nghĩa: Mong con trai sau này to lên sẽ trở thành người đức cao vọng trọng. Tên này thuộc nhóm tương lai, thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ dành cho con.

Cách đặt tên cho con theo phong thủy cho bé trai và bé gái trên đây cùng những gợi ý tên đẹp cho những con kỳ vọng đã giúp những bố mẹ sở hữu được những lựa chọn tên thích hợp cho con thân yêu của mình.

*Thông tin mang tính chất tham khảo